Bộ kit test nước đa chỉ tiêu eXact 486101-PW-K bao gồm máy đo và thuốc thử chuyên dụng để phân tích đến 49 chỉ tiêu chất lượng nước. Máy đo cho phép kết nối bluetooth để lưu trữ và quản lý kết quả tự động, là giải pháp đầu tư thông minh cho nhu cầu phân tích toàn diện và chuyên nghiệp tại nhà máy, đơn vị xử lý nước, cơ sở kinh doanh hồ bơi, spa,…
-------------------
Giá niêm yết áp dụng cho đơn hàng trực tuyến. Để nhận giá tốt hơn, liên hệ:
Hotline/Zalo: 0908 589 285 |
Email: cskh@indobio.vn
Hotline/Zalo: 0908 589 285
Email: cskh@indobio.vn
Showroom: Số 9 Đường 1, KDC Cityland Park Hills, P10, Gò Vấp, TP.HCM
BỘ KIT TEST NƯỚC ĐA CHỈ TIÊU EXACT 486101-PW-K: GIẢI PHÁP PHÂN TÍCH NƯỚC TOÀN DIỆN VÀ CHUYÊN NGHIỆP
Code: 486101
Hãng: ITS-Mỹ

Bộ thiết bị đo nước đa chỉ tiêu eXact 486101-PW-K là giải pháp phân tích nước toàn diện, kiểm tra đến 49 chỉ tiêu chất lượng nước chỉ với một thiết bị duy nhất. Bộ kit sử dụng máy đo eXact iDip 252 kết hợp cùng thuốc thử chuyên dụng để phân tích chính xác nồng độ các chất hóa học, mang lại sự tiện lợi và tiết kiệm và an tâm cho quá trinh thử nghiệm chất lượng nước tại nhà máy, hệ thống xử lý, cơ sở kinh doanh, phòng thí nghiệm.
Bộ dụng cụ hiện có sẵn máy đo eXact iDip 525 và 25 thuốc thử cho 6 chỉ tiêu: pH, clo thang cao, clo tự do, clo tổng, Hydrogen Peroxide, và Glycine. Bên cạnh đó, máy đo eXact iDip 525 có khả năng kết nối bluetooth với thiết bị thông minh, hỗ trợ quản lý và kiểm soát dữ liệu tối ưu.
THÔNG SỐ MÁY ĐO | Chỉ tiêu kiểm tra | Mã thuốc thử | Thang đo | Độ chính xác |
| Độ kiềm tổng | 486641 | 11 – 200 ppm | ± 10% | |
| Brom tổng (DPD-1) | 486636 | 0.07 – 17 ppm | ± 5% | |
| Canxi | 486629 | 20 - 700 | ± 10% | |
| Canxi nước biển | 486629 | 30 - 1200 | ± 10% | |
| Canxi hồ bơi | 486629 | 25 - 900 | ± 10% | |
| Clorua (dưới dạng NaCl) | 486757 | 3 – 600 ppm | ± 10% | |
| Clorua, thang cao (dưới dạng NaCl) | 486757 | 347 – 9975 ppm | ± 10% | |
| Clorine dioxide | 486633 | 0.06 – 6 ppm | ± 7,5% | |
| Clo tự do (DPD-1) | 486637 | 0.00 – 12 ppm | ± 5% | |
| Clo kết hợp (DPD-3) | 486638 | 0.00 – 12 ppm | ± 5% | |
| Clo tổng (DPD-4) | 486670 | 0.05 – 12 ppm | ± 5% | |
| Clo tổng thang cao | 486672 | 1 – 260 ppm | ± 10% | |
| Crom (VI) | 486614 | 0.01 – 2 ppm | ± 8% | |
| Đồng (dưới dạng Cu²⁺) | 486632 | 0.06 – 11 ppm | ± 8% | |
| Acid Cyanuric II | 481652-II | 3 – 110 ppm | ± 12% | |
| Acid Cyanuric III | 481652-III | 6 - 120 ppm | ± 12% | |
| Độ cứng tổng thang cao (CaCO₃) | 486656 | 60 – 600 ppm | ± 12% | |
| Độ cứng tổng thang thấp (CaCO₃) | 486630 | 1 – 80 ppm | ± 15% | |
| Hydrogen Peroxide | 486648 | 1 – 130 ppm | ± 10% | |
| Hydrogen Peroxide thang cao | 486676 | 16 – 4200 ppm | ± 8% | |
| Hydrogen Peroxide thang thấp | 486616 | 0.02 – 3.5 ppm | ± 7% | |
| Iod (DPD-1) | 486627 | 0.08 – 21 ppm | ± 8% | |
| Sắt tổng | 486650 | 0.03 – 8 ppm | ± 12% | |
| Mangan (Mn²⁺) | 486606 | 0.03 – 2.6 ppm | ± 6% | |
| Kim loại tổng (dạng +2) | 486604 | 0 – 1.75 ppm | ± 6% | |
| Molybdat | 486653 | 0.02 – 5 ppm | ± 10% | |
| Nitrat (NO₃⁻) nước ngọt | 486655 | 0.25 – 32 ppm | ± 10% | |
| Nitrat (NO₃⁻) nước biển | 486655 | 1 - 50 ppm | ± 10% | |
| Nitrit (NO₂⁻) | 486623 | 0.02 – 4 ppm | ± 8% | |
| Ozone (DPD-4) | 486634 | 0.01 – 2 ppm | ± 10% | |
| Acid Peracetic (DPD-4) thang cao | 486675 | 2 - 590 ppm | ± 10% | |
| Acid Peracetic (DPD-4) thang thấp | 486674 | 0.05 – 11 ppm | ± 4% | |
| Permanganate (DPD-1) | 486626 | 0.02 – 6 ppm | ± 5% | |
| pH | 486639-II | 6.0 – 8.5 pH | ± 0.2 pH | |
| pH, môi trường axit | 486624 | 4.5 – 6.5 pH | ± 0.3 pH | |
| pH, môi trường kiềm | 486609 | 7.5 – 10.0 pH | ± 0.3 pH | |
| Phosphate (PO₄³⁻) | 486814 | 0.02 – 5 ppm | ± 8% | |
| Sodium Bromide | 486659 | 19 - 230 ppm | ± 10% | |
| Sulphat (SO₄²⁻) | 486608 | 1 – 270 ppm | ± 10% | |
| Sulfide (S²⁻) | 486818 | 0.11 – 5.3 ppm | ± 12% | |
| Silica | 486683 | 0,18 - 40 ppm | ± 10% | |
| Độ đục (Turbidity) | 24 – 780 NTU | |||
| SPA Kiểm tổng | 486641 | 40 - 200 | ± 10% | |
| SPA Brom tổng | 486644 | 0.00 - 17.0 | ± 3% | |
| SPA Canxi (dưới dạng CaCO3) | 486629 | 23 - 700 | ± 8% | |
| SPA Chlorine, Combined | 486638 | 0.00 - 12.0 | ± 5% | |
| SPA Chlorine, Free | 486637 | 0.00 - 12.0 | ± 5% | |
| SPA Chlorine, Total | 486670 | 0.00 - 12.0 | ± 5% | |
| SPA Cyanuric Acid | 481652-II | 12 - 110 | ± 9% | |
Cung cấp gồm | Hộp nhựa tiêu chuẩn màu xanh navy | |||
| Máy đo eXact iDip 525 | ||||
| Bàn chải làm sạch | ||||
| Cẩm nang hướng dẫn | ||||
| Thuốc thử (25 que test/hộp): pH, clo thang cao, clo tự do, clo tổng, Hydrogen Peroxide, và Glycine | ||||
| Phụ kiện mua riêng | Thuốc thử không có sẵn | |||

Bước 1: Cài app eXact iDip của ITS, sau đó chọn phần muốn test
Bước 2: Chọn các thông số muốn test
Bước 3: Nhúng que test vào mẫu trong 20s
Bước 4: Kết quả sẽ được gửi về thiết bị thông minh.
Q: Bộ kit đo được bao nhiêu chỉ tiêu?
Đo gần 50 thông số…
Q; Thiết bị có hỗ trợ lưu kết quả không?
Có. Máy đo eXact iDip 525 kết nối với ứng dụng eXact iDip qua Bluetooth, cho phép lưu trữ, xem lại lịch sử đo và chia sẻ dữ liệu trên thiết bị di động.
Q: Bộ kit test nước có phù hợp nước uống không?
Có. Bộ kit có thể sử dụng để kiểm tra nhiều chỉ tiêu chất lượng của nước uống. Tuy nhiên, để đánh giá nước có đáp ứng quy chuẩn nước uống hay không, cần đối chiếu kết quả phân tích với quy chuẩn hiện hành và xem xét các chỉ tiêu cần kiểm soát.
Q: Bộ kit phù hợp với những đối tượng nào?
Sản phẩm phù hợp cho doanh nghiệp xử lý nước, nhà máy sản xuất thực phẩm và đồ uống, đơn vị vận hành hồ bơi, spa, phòng thí nghiệm, cơ sở nuôi trồng thủy sản và các đơn vị cần kiểm tra chất lượng nước định kỳ.
------------------
INDOBIO cung cấp bộ kit test nước đa chỉ tiêu eXact 486101-PW-K chính hãng, đồng thời hỗ trợ tư vấn lựa chọn chỉ tiêu phân tích, thuốc thử phù hợp và giải pháp kiểm tra chất lượng nước theo từng nhu cầu ứng dụng. Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá nhanh:

Đơn giản hóa việc kiểm soát chất lượng thực phẩm và môi trường
© 2026 INDOBIO. All rights reserved