Máy đo đa chỉ tiêu nước Hanna HI98703 sở hữu thân máy chống nước chuẩn IP67, chịu va đập tốt và được đựng trong vali chuyên dụng chắc chắn, lý tưởng cho các ứng dụng đo đạc ngoài hiện trường.
-------------------
Giá niêm yết áp dụng cho đơn hàng trực tuyến. Để nhận giá tốt hơn, liên hệ:
Hotline/Zalo: 0908 589 285 |
Email: cskh@indobio.vn
Hotline/Zalo: 0908 589 285
Email: cskh@indobio.vn
Showroom: Số 9 Đường 1, KDC Cityland Park Hills, P10, Gò Vấp, TP.HCM
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU NƯỚC 6 THÔNG SỐ HANNA HI98199
Code: HI98199
Hãng: Hanna
.png)
Hanna HI98199 là thiết bị đo đa năng chuyên nghiệp, cho phép theo dõi 6 chỉ số quan trong trong nước: pH, độ dẫn điện (EC), tổng chất rắn hòa tan (TDS), oxy hòa tan (DO), độ mặn và nhiệt độ.
Thiết bị nổi bật với khả năng chống nước IP67, thân máy chắc chắn, màn hình ma trận hiển thị rõ dưới nắng, và giao diện người dùng thân thiện với phím trợ giúp trực quan. HI98199 là giải pháp lý tưởng cho công việc kiểm tra chất lượng nước tại hiện trường trong môi trường khắc nghiệt.
| pH (khi gắn điện cực pH) | ||
| Thang đo | 0.00 to 14.00 pH | |
| Độ phân giải | 0.01 pH | |
| Độ chính xác (@25ºC/77ºF) | ±0.02 pH | |
| Hiệu chuẩn | Tự động tại 1,2,3 điểm (pH 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01) hoặc 1 đệm tùy chỉnh | |
| Điện cực | HI829113 (đi kèm theo máy) | |
| ĐỘ DẪN/TỔNG CHẤT RẮN HÒA TAN (Khi gắn điện cực EC riêng) | ||
| Thang đo EC | 0 to 200 mS/cm | |
| Độ phân giải EC | Bằng tay: 1 µS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm; 1 mS/cm tự động: 1 µS/cm từ 0 đến 9999 µS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 200.0 mS/cm tự động mS/cm: 0.001 mS/cm from 0.000 to 9.999 mS/ cm; 0.01 mS/cm from | |
| Độ chính xác EC (@25ºC/77ºF) | ±1.5% giá trị đo được hoặc ±2 µS/cm, lấy giá trị lớn hơn | |
| Hiệu chuẩn EC và TDS | Tự động tại 1 điểm (84 µS/ cm, 1413 µS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm, 111.8 mS/cm) hoặc điểm tùy chỉnh | |
| Thang đo TDS | 0.0 to 200.0 ppt (g/L) (giá trị tối đa phụ thuộc vào hệ số TDS) | |
| Độ phân giải TDS | Bằng tay: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L) tự động: 1 ppm (mg/L) from 0 to 9999 ppm (mg/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 200.0 ppt (g/L) tự động: ppt (g/L): 0.001 | |
| Độ chính xác TDS | ±1% giá trị đo được hoặc ±1 ppm (mg/L) , lấy giá trị lớn hơn | |
| Đầu đo EC/TDS | HI763093 (mua riêng) | |
| ĐỘ MẶN NƯỚC BIỂN | ||
| Thang đo | 0.0 to 50.0 σt , σ0, σ15 | |
| Độ phân giải | 0.1 σt , σ0, σ15 | |
| Độ chính xác | ±1 σt , σ0, σ15 | |
| Hiệu chuẩn | Chỉ cần hiệu chuẩn EC | |
| TRỞ KHÁNG | ||
| Thang đo | 0 to 999999 Ω•cm; 0 to 1000.0 kΩ•cm; 0 to 1.0000 MΩ•cm | |
| Độ phân giải | 1 Ω•cm; 0.1 kΩ•cm; 0.0001 MΩ•cm | |
| Hiệu chuẩn | Chỉ cần hiệu chuẩn EC | |
| OXY HÒA TAN (khi gắn điện cực oxy hòa tan) | ||
| Thang đo | 0.0 to 500.0%; 0.00 to 50.00 ppm (mg/L) | |
| Độ phân giải | 0.1%; 0.01 ppm (mg/L) | |
| Độ chính xác | 0.0 to 300.0%: ±1.5% giá trị đo được hoặc ±1.0%, lấy giá trị lớn hơn 300.0 to 500.0%: ±3% giá trị đo được 0.00 to 30.00 ppm (mg/L): ±1.5% giá trị đo được ±0.10 ppm (mg/L), lấy giá trị lớn hơn 30.00 ppm (mg/L) to 50.00 ppm (mg/L): ±3% giá trị đo được | |
| Hiệu chuẩn | Tự động tại 1 hoặc điểm tại 0, 100% hoặc điểm tùy chỉnh | |
| Điện cực oxy hòa tan | HI764103 (mua riêng) | |
| NHIỆT ĐỘ | ||
| Thang đo | -5.00 to 55.00 °C; 23.00 to 131.00 °F; 268.15 to 328.15 K | |
| Độ phân giải | 0.01 °C; 0.01 °F; 0.01 K | |
| Độ chính xác | ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K | |
| THÔNG SỐ MÁY ĐO | ||
| Ghi dữ liệu | Liên tục hoặc khi yêu cầu; theo khoảng thời gian: 1 giây đến 3 tiếng | |
| Bộ nhớ | 45000 bản ghi | |
| Kết nối | Cổng USB (bằng phần mềm PC Hanna) | |
| Pin | 4 pin 1.5V AA | |
| Môi trường | 0 to 50 °C (32 to 122 °F); RH 100% IP67 | |
| Kích thước | 185.0 x 93.0 x 35.2 mm | |
| Khối lượng | 400 g | |
| Cung cấp gồm | - Máy đo HI98199 - Điện cực pH HI829113 cáp 4 m - Gói dung dịch rửa điện cực HI700601 - Gói dung dịch chuẩn pH4.01 HI70004 - Gói dung dịch chuẩn pH7.01 HI70007 - Cáp USB dài 1.8m HI920015, - Cốc nhựa 100 mL (2 cái) - 4 pin 1.5V AA - Hướng dẫn sử dụng - Chứng chỉ chất lượng máy đo - Chứng chỉ chất lượng điện cực pH - Vali đựng máy Phụ kiện mua riêng: - Điện cực EC/TDS HI763093 - Điện cực oxy hòa tan HI764103 | |
| Bảo hành | 12 tháng cho máy và 6 tháng cho điện cực đi kèm | |

Đơn giản hóa việc kiểm soát chất lượng thực phẩm và môi trường
Đăng ký Email từ Shop để nhận những thông tin mới nhất từ chúng tôi !