HI991300 là thiết bị đo 3 trong 1 giúp người dùng kiểm tra nhanh chóng, dễ dàng, với thao tác chỉ với 2 nút. Với thiết kế chống nước tiêu chuẩn IP67, máy hoạt động ổn định ngay cả trong điều kiện ẩm ướt, bụi bẩn, phù hợp cho kiểm tra chất lượng nước trong sản xuất, môi trường và phòng thí nghiệm.
-------------------
Giá niêm yết áp dụng cho đơn hàng trực tuyến. Để nhận giá tốt hơn, liên hệ:
Hotline/Zalo: 0908 589 285 |
Email: cskh@indobio.vn
Hotline/Zalo: 0908 589 285
Email: cskh@indobio.vn
Showroom: Số 9 Đường 1, KDC Cityland Park Hills, P10, Gò Vấp, TP.HCM
MÁY ĐO NƯỚC ĐA CHỈ TIÊU 4 THÔNG SỐ HANNA HI991300
Code: HI991300
Hãng: Hanna
.png)
Hanna HI991300 là thiết bị đo đa năng được thiết kế chuyên biệt để đo pH, độ dẫn điện (EC), tổng chất rắn hòa tan (TDS), và nhiệt độ một cách chính xác và đơn giản chỉ với hai nút điều khiển. Thiết bị đi kèm đầu dò 3 trong 1 giúp người dùng tiết kiệm thời gian thao tác và tối ưu hóa hiệu quả công việc.
Máy có thiết kế nhỏ gọn, thân thiện, đạt chuẩn chống nước IP67, đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng tại hiện trường. Người dùng có thể tùy chỉnh hệ số TDS (0.45–1.00) và hệ số bù nhiệt β (0.0–2.4%) để phù hợp với từng ứng dụng cụ thể.
Máy đo đã được cung cấp trọn bộ đầu dò, dung dịch chuẩn và pin, sẵn sàng sử dụng ngay khi mở hộp.
| pH | |
| Thang đo pH | -2.00 đến 16.00 pH -2.0 đến 16.0 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH / 0.1 pH |
| Độ chính xác pH | ± 0.02 pH / ± 0.1 pH |
| Hiệu chuẩn pH | tự động, tại một hoặc hai điểm với 2 bộ đệm chuẩn (pH 4.01/7.01/10.01 hoặc pH 4.01/6.86/9.18) |
| mV (pH - mV) | |
| Thang đo mV | ± 825 mV (pH - mV) |
| Độ phân giải mV | 1 mV |
| Độ chính xác mV | ± 1 mV (pH - mV) |
| Độ Dẫn (EC) | |
| Thang đo độ dẫn | 0 đến 3999 µS/cm |
| Độ phân giải độ dẫn | 1 µS/cm |
| Độ chính xác độ dẫn | ±2% F.S. |
| Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | |
| Thang đo TDS | 0 đến 2000 ppm (mg/L) |
| Độ phân giải TDS | 1 ppm (mg/L) |
| Độ chính xác TDS | ±2% F.S. |
| Hiệu chuẩn EC/TDS | tự động, 1 điểm tại: 1382 ppm (CONV=0.5), 1500 ppm (CONV=0.7), 1413 µS/cm |
| Hệ số chuyển đổi TDS | 0.45 đến 1.00 ( gia số 0.01) |
| Nhiệt độ | |
| Thang đo nhiệt độ | -5.0 đến 105.0 °C / 23.0 đến 221.0 °F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C / 0.1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5°C /±1.0 °F |
| Bù nhiệt độ | pH: tự động; EC/TDS: tự động với hệ số β tùy chỉnh từ 0.0 đến 2.4% / °C |
| Đầu dò | HI12883 đầu dò đa thông số thân PVC, tiền khuếch đại với bộ cảm biến nhiệt độ bên trong, cổng DIN và cáp 1m |
| Pin | (3) pin AAA 1.5V / khoảng 600 giờ sử dụng liên tục; tính năng tự động tắt máy sau 8 phút, 60 phút hoặc không kích hoạt tính năng này |
| Môi trường | 0 đến 50°C (32 to 122°F); RH max 100% |
| Kích thước | 154 x 63 x 30 mm |
| Khối lượng | 196 g |
| Cung cấp gồm | - Máy đo HI991300 - Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ HI12883, cáp 1m - 1 gói dung dịch pH4.01 và 1 gói dung dịch pH7.01 - 1 gói dung dịch chuẩn EC 1413 µS/cm - 1 gói dung dịch chuẩn TDS 1382 mg/L (ppm) - 2 gói dung dịch rửa điện cực - 1 cốc nhựa 100 mL - Pin trong máy - Chứng nhận chất lượng của máy và đầu dò - Hướng dẫn sử dụng |
| Bảo hành | 12 tháng cho máy và 06 tháng cho điện cực đi kèm |

Đơn giản hóa việc kiểm soát chất lượng thực phẩm và môi trường
Đăng ký Email từ Shop để nhận những thông tin mới nhất từ chúng tôi !