IR-310H là nhiệt kế hồng ngoại với UV Light và chức năng cảnh báo độ ẩm, điểm sương, hỗ trợ đo nhiệt độ thực phẩm, bề mặt không tiếp xúc, lý tưởng cho việc giám sát môi trường, kiểm tra các hệ thống làm mát, điều hòa, hoặc phát hiện rò rỉ khí gas.
-------------------
Giá niêm yết áp dụng cho đơn hàng trực tuyến. Để nhận giá tốt hơn, liên hệ:
Hotline/Zalo: 0908 589 285 |
Email: cskh@indobio.vn
Hotline/Zalo: 0908 589 285
Email: cskh@indobio.vn
Showroom: Số 9 Đường 1, KDC Cityland Park Hills, P10, Gò Vấp, TP.HCM
NHIỆT KẾ ĐO THỰC PHẨM CUSTOM IR-310H - KIỂM TRA NHIỆT ĐỘ, ĐỘ ẨM, CẢNH BÁO NGƯNG TỤ
Code: IR-310H
Hãng: Custom
.png)
Nhiệt kế đo thực phẩm Custom IR-310H tích hợp nhiều tính năng ưu việt, bao gồm khả năng đo nhiệt độ môi trường, độ ẩm và cảnh báo ngưng tụ sương.
Với chức năng đèn UV, thiết bị có thể phản ứng với các chất làm sáng như trong việc phát hiện rò rỉ khí gas, đặc biệt hữu ích trong kiểm tra các hệ thống điều hòa hay làm mát.
Ngoài ra, thiết bị cũng hỗ trợ đo nhiệt độ chính xác bằng cảm biến nhiệt điện trở loại K (được bán riêng).
| Thông số | Giá trị |
| Loại cảm biến | Cảm biến hồng ngoại |
| Phạm vi đo lường | -50 đến +550 ℃ |
| Độ phân giải | 0.1 ℃ |
| Độ chính xác đo lường | ±1.5 % rdg hoặc ±2 ℃ Tùy theo mức nào lớn hơn (0 ~ +550 ℃) |
| Cài đặt độ phát xạ | 0.10 ~ 1.00 (thay đổi từng bước 0.01) |
| Cảm biến nhiệt độ | Cảm biến hồng ngoại |
| Kích thước diện tích đo | 13 : 1 |
| Bước sóng đo | 8 đến 14 μm |
| Loại tia laze | Lớp 2 *3 |
| Tiêu chuẩn tia laze | JIS C6802 (2014) |
| Thông số | Giá trị |
| Phạm vi đo lường | -50 đến +850 ℃ |
| Độ phân giải | 0.1 ℃ |
| Độ chính xác đo lường | ±1.5 % rdg hoặc ±1.5 ℃, tùy theo mức nào lớn hơn |
| Thông số | Giá trị |
| Phạm vi đo lường | 0 đến +50 ℃ |
| Độ phân giải | 0.1 ℃ |
| Độ chính xác đo lường | ±1.0 ℃ (0 ~ +40 ℃) ±2.0 ℃ (ngoài phạm vi trên) |
| Thông số | Giá trị |
| Phạm vi đo lường | 10 ~ 95 %RH |
| Độ phân giải | 1 %RH |
| Độ chính xác đo lường | ±3.0 %RH (35 ~ 75 %RH) ±5.0 %RH (ngoài phạm vi trên) |
| Thông số | Giá trị |
| Phạm vi đo lường | -20 ~ +60 ℃ |
| Độ phân giải | 0.1 ℃ |
| Độ chính xác đo lường | ±1.5 ℃ (+25 ℃, 40 ~ 80 %RH) |
| Thông số | Giá trị |
| Lấy mẫu | Khoảng 2 lần/giây |
| Tự động tắt nguồn | Khoảng 50 giây (không thể hủy) |
| Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | 0 đến +50 ℃, 10 đến 95% RH (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ | -20 đến +60 ℃, dưới 80% RH (không ngưng tụ) |
| Kích thước | Xấp xỉ. Rộng 46 × Cao 160 × Sâu 105 mm |
| Cân nặng | Xấp xỉ. 235 g (bao gồm pin) |
| Nguồn điện | 1 pin 9V (bán riêng) |
| Tuổi thọ pin | Khoảng 8 giờ (khi sử dụng pin kiềm) |
| Phụ kiện | Hướng dẫn sử dụng, Cảm biến nhiệt điện trở loại K |
| Hiệu chỉnh | Có thể hiệu chỉnh |

Đơn giản hóa việc kiểm soát chất lượng thực phẩm và môi trường
Đăng ký Email từ Shop để nhận những thông tin mới nhất từ chúng tôi !